Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195Số nét: 13Cấu tạo: ⿰鱼乍Mọi âm Hán Việt của chữ: trả, chả, xạ, trá
鲊 nghĩa là cá muối.
Nghĩa của 鲊
zhǎ
phồn thể 鮓
Cá muối
Món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác
Câu hỏi thường gặp
鲊 nghĩa là gì?
鲊 (zhǎ) nghĩa là cá muối.
鲊 đọc thế nào?
鲊 đọc là zhǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.