TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲔鱼肚

wěiyúdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮪魚肚

Âm Hán Việt VỊ NGƯ ĐỖ

鲔鱼肚 nghĩa là bụng cá ngừ, bụng phệ.

Nghĩa của 鲔鱼肚

wěiyúdù

VỊ NGƯ ĐỖphồn thể 鮪魚肚
  1. ẩm thực Bụng cá ngừ
  2. Đài Loan, nghĩa bóng, thân mật Bụng phệ
  3. Bụng to

Câu hỏi thường gặp

鲔鱼肚 nghĩa là gì?

鲔鱼肚 (wěiyúdù) nghĩa là bụng cá ngừ, bụng phệ.

鲔鱼肚 đọc thế nào?

鲔鱼肚 đọc là wěiyúdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲔鱼肚 là gì?

Âm Hán Việt của 鲔鱼肚 là "vị ngư đỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.