TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜味

xiānwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮味

Âm Hán Việt TIÊN VỊ

鲜味 nghĩa là Vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn).

Nghĩa của 鲜味

xiānwèi

TIÊN VỊDanh từphồn thể 鮮味
  1. Vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

Câu hỏi thường gặp

鲜味 nghĩa là gì?

鲜味 (xiānwèi) nghĩa là Vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn).

鲜味 đọc thế nào?

鲜味 đọc là xiānwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜味 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜味 là "tiên vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.