TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜花插在牛粪上

xiānhuāchāzàiniúfènshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮花插在牛糞上

Âm Hán Việt TIÊN HOA SÁP TẠI NGƯU PHẨN THƯỢNG

鲜花插在牛粪上 nghĩa là Một bó hoa cắm vào đống phân bò.

Nghĩa của 鲜花插在牛粪上

xiānhuāchāzàiniúfènshàng

TIÊN HOA SÁP TẠI NGƯU PHẨN THƯỢNGphồn thể 鮮花插在牛糞上
  1. nghĩa đen Một bó hoa cắm vào đống phân bò
  2. nghĩa bóng Thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)

Câu hỏi thường gặp

鲜花插在牛粪上 nghĩa là gì?

鲜花插在牛粪上 (xiānhuāchāzàiniúfènshàng) nghĩa là Một bó hoa cắm vào đống phân bò.

鲜花插在牛粪上 đọc thế nào?

鲜花插在牛粪上 đọc là xiānhuāchāzàiniúfènshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜花插在牛粪上 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜花插在牛粪上 là "tiên hoa sáp tại ngưu phẩn thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.