TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜血

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiānxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮血

Âm Hán Việt TIÊN HUYẾT

鲜血 nghĩa là máu.

Nghĩa của 鲜血

xiānxuè

TIÊN HUYẾTDanh từphồn thể 鮮血
  1. Máu

Thành ngữ có 鲜血

Câu hỏi thường gặp

鲜血 nghĩa là gì?

鲜血 (xiānxuè) nghĩa là máu.

鲜血 đọc thế nào?

鲜血 đọc là xiānxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜血 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜血 là "tiên huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.