鲜血
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鮮血
鲜血 nghĩa là máu.
Nghĩa của 鲜血
xiānxuè
TIÊN HUYẾTDanh từphồn thể 鮮血- Máu
Thành ngữ có 鲜血
- 鲜血淋漓 — Đẫm máu
Câu hỏi thường gặp
鲜血 nghĩa là gì?
鲜血 (xiānxuè) nghĩa là máu.
鲜血 đọc thế nào?
鲜血 đọc là xiānxuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 鲜血 là gì?
Âm Hán Việt của 鲜血 là "tiên huyết".