TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜货

xiānhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮貨

Âm Hán Việt TIÊN HÓA

鲜货 nghĩa là nông sản.

Nghĩa của 鲜货

xiānhuò

TIÊN HÓADanh từphồn thể 鮮貨
  1. Nông sản
  2. Trái cây và rau tươi
  3. Thủy sản tươi
  4. Thuốc thảo dược tươi

Câu hỏi thường gặp

鲜货 nghĩa là gì?

鲜货 (xiānhuò) nghĩa là nông sản.

鲜货 đọc thế nào?

鲜货 đọc là xiānhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜货 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜货 là "tiên hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.