TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲤鱼旗

lǐyúqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯉魚旗

Âm Hán Việt LÝ NGƯ KỲ

鲤鱼旗 nghĩa là Koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi.

Nghĩa của 鲤鱼旗

lǐyúqí

LÝ NGƯ KỲDanh từphồn thể 鯉魚旗
  1. Koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi

Câu hỏi thường gặp

鲤鱼旗 nghĩa là gì?

鲤鱼旗 (lǐyúqí) nghĩa là Koinobori, cá chép giấy Nhật Bản bay trong gió để mừng Ngày Thiếu nhi.

鲤鱼旗 đọc thế nào?

鲤鱼旗 đọc là lǐyúqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲤鱼旗 là gì?

Âm Hán Việt của 鲤鱼旗 là "lý ngư kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.