TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲦

tiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰷

Âm Hán Việt ĐIỀU
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰鱼条 Mọi âm Hán Việt của chữ: điều, thiều

鲦 nghĩa là Cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus).

Nghĩa của 鲦

tiáo

ĐIỀUphồn thể 鰷
  1. Cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus)
  2. Cá trích
  3. Động vật học Cá tuế (họ cá chép)

Câu hỏi thường gặp

鲦 nghĩa là gì?

鲦 (tiáo) nghĩa là Cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus).

鲦 đọc thế nào?

鲦 đọc là tiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲦 là gì?

Âm Hán Việt của 鲦 là "điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.