鲦
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鰷
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰鱼条 Mọi âm Hán Việt của chữ: điều, thiều
鲦 nghĩa là Cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus).
Nghĩa của 鲦
tiáo
ĐIỀUphồn thể 鰷- Cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus)
- Cá trích
- Động vật học Cá tuế (họ cá chép)
Câu hỏi thường gặp
鲦 nghĩa là gì?
鲦 (tiáo) nghĩa là Cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus).
鲦 đọc thế nào?
鲦 đọc là tiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 鲦 là gì?
Âm Hán Việt của 鲦 là "điều".