TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲲鹏

kūnpéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯤鵬

Âm Hán Việt CÔN BẰNG

鲲鹏 nghĩa là Kun 鲲 (kūn) và peng 鹏 (Péng), loài vật thần thoại.

Nghĩa của 鲲鹏

kūnpéng

CÔN BẰNGDanh từphồn thể 鯤鵬
  1. Kun 鲲 (kūn) và peng 鹏 (Péng), loài vật thần thoại
  2. Peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun

Câu hỏi thường gặp

鲲鹏 nghĩa là gì?

鲲鹏 (kūnpéng) nghĩa là Kun 鲲 (kūn) và peng 鹏 (Péng), loài vật thần thoại.

鲲鹏 đọc thế nào?

鲲鹏 đọc là kūnpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲲鹏 là gì?

Âm Hán Việt của 鲲鹏 là "côn bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.