TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲸鱼

jīngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鯨魚

Âm Hán Việt KÌNH NGƯ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

鲸鱼 nghĩa là cá voi, cá kình.

Nghĩa của 鲸鱼

jīngyú

KÌNH NGƯDanh từphồn thể 鯨魚
  1. Cá voi; cá kình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鲸鱼

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 鲸鱼

  • 丢鲱鱼抓鲸鱼。 Diū fēiyú zhuā jīngyú.Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

鲸鱼 nghĩa là gì?

鲸鱼 (jīngyú) nghĩa là cá voi, cá kình.

鲸鱼 đọc thế nào?

鲸鱼 đọc là jīngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲸鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 鲸鱼 là "kình ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.