TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲽鹣

diéjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰈鶼

Âm Hán Việt ĐIỆP KIÊM

鲽鹣 nghĩa là Cặp đôi hòa hợp và tình cảm.

Nghĩa của 鲽鹣

diéjiān

ĐIỆP KIÊMphồn thể 鰈鶼
  1. Cặp đôi hòa hợp và tình cảm

Câu hỏi thường gặp

鲽鹣 nghĩa là gì?

鲽鹣 (diéjiān) nghĩa là Cặp đôi hòa hợp và tình cảm.

鲽鹣 đọc thế nào?

鲽鹣 đọc là diéjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲽鹣 là gì?

Âm Hán Việt của 鲽鹣 là "điệp kiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.