TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳄鱼夹

èyújiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱷魚夾

Âm Hán Việt NGẠC NGƯ GIÁP

鳄鱼夹 nghĩa là kẹp cá sấu, kẹp lò xo.

Nghĩa của 鳄鱼夹

èyújiā

NGẠC NGƯ GIÁPphồn thể 鱷魚夾
  1. Kẹp cá sấu
  2. Kẹp lò xo

Câu hỏi thường gặp

鳄鱼夹 nghĩa là gì?

鳄鱼夹 (èyújiā) nghĩa là kẹp cá sấu, kẹp lò xo.

鳄鱼夹 đọc thế nào?

鳄鱼夹 đọc là èyújiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳄鱼夹 là gì?

Âm Hán Việt của 鳄鱼夹 là "ngạc ngư giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.