Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195Số nét: 17Cấu tạo: ⿰鱼皇Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh, hoàng
鳇 nghĩa là cá tầm.
Nghĩa của 鳇
huáng
HUỲNHphồn thể 鰉
Cá tầm
Động vật học Cá tầm
Câu hỏi thường gặp
鳇 nghĩa là gì?
鳇 (huáng) nghĩa là cá tầm.
鳇 đọc thế nào?
鳇 đọc là huáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鳇 là gì?
Âm Hán Việt của 鳇 là "huỳnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.