TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳔胶

biàojiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰾膠

Âm Hán Việt PHIÊU GIAO

鳔胶 nghĩa là keo cá, keo làm từ cá.

Nghĩa của 鳔胶

biàojiāo

PHIÊU GIAODanh từphồn thể 鰾膠
  1. Keo cá
  2. Keo làm từ cá

Câu hỏi thường gặp

鳔胶 nghĩa là gì?

鳔胶 (biàojiāo) nghĩa là keo cá, keo làm từ cá.

鳔胶 đọc thế nào?

鳔胶 đọc là biàojiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳔胶 là gì?

Âm Hán Việt của 鳔胶 là "phiêu giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.