Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: dung
鳙 nghĩa là Xem 鳙鱼 (yōngyú).
Nghĩa của 鳙
yōng
DUNGphồn thể 鱅
Xem 鳙鱼 (yōngyú)
Câu hỏi thường gặp
鳙 nghĩa là gì?
鳙 (yōng) nghĩa là Xem 鳙鱼 (yōngyú).
鳙 đọc thế nào?
鳙 đọc là yōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鳙 là gì?
Âm Hán Việt của 鳙 là "dung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.