TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳞次栉比

líncìzhìbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱗次櫛比

Âm Hán Việt LÂN THỨ TRẤT TỶ

鳞次栉比 nghĩa là hàng loạt san sát.

Nghĩa của 鳞次栉比

líncìzhìbǐ

LÂN THỨ TRẤT TỶCụm từphồn thể 鱗次櫛比
  1. Hàng loạt san sát

Câu hỏi thường gặp

鳞次栉比 nghĩa là gì?

鳞次栉比 (líncìzhìbǐ) nghĩa là hàng loạt san sát.

鳞次栉比 đọc thế nào?

鳞次栉比 đọc là líncìzhìbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳞次栉比 là gì?

Âm Hán Việt của 鳞次栉比 là "lân thứ trất tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.