TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳞甲

línjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱗甲

Âm Hán Việt LÂN GIÁP

鳞甲 nghĩa là vảy, tấm giáp.

Nghĩa của 鳞甲

línjiǎ

LÂN GIÁPDanh từphồn thể 鱗甲
  1. Vảy
  2. Tấm giáp

Câu hỏi thường gặp

鳞甲 nghĩa là gì?

鳞甲 (línjiǎ) nghĩa là vảy, tấm giáp.

鳞甲 đọc thế nào?

鳞甲 đọc là línjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳞甲 là gì?

Âm Hán Việt của 鳞甲 là "lân giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.