TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳣

zhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱣

Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 21 Cấu tạo: ⿰鱼亶 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiên, thiện

鳣 nghĩa là cá tầm.

Nghĩa của 鳣

zhān

phồn thể 鱣
  1. Cá tầm (cách gọi cũ)
  2. Acipenser micadoi

shàn

phồn thể 鱣
  1. Xem 鳝 (shàn)

Câu hỏi thường gặp

鳣 nghĩa là gì?

鳣 (zhān, shàn) nghĩa là cá tầm.

鳣 đọc thế nào?

鳣 đọc là zhān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.