TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳷

zhī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鳥 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 15

鳷 nghĩa là Thuật ngữ chung cho các loài giẻ cùi.

Nghĩa của 鳷

zhī

  1. Thuật ngữ chung cho các loài giẻ cùi
  2. Garrulus lidthi

Câu hỏi thường gặp

鳷 nghĩa là gì?

鳷 (zhī) nghĩa là Thuật ngữ chung cho các loài giẻ cùi.

鳷 đọc thế nào?

鳷 đọc là zhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.