Bộ thủ: 鳥 (điểu) · bộ số 196Số nét: 18Cấu tạo: ⿰貝鳥Mọi âm Hán Việt của chữ: quyết
鵙 nghĩa là chim ác là.
Nghĩa của 鵙
jú
QUYẾT
Chim ác là
Câu hỏi thường gặp
鵙 nghĩa là gì?
鵙 (jú) nghĩa là chim ác là.
鵙 đọc thế nào?
鵙 đọc là jú (pinyin).
Âm Hán Việt của 鵙 là gì?
Âm Hán Việt của 鵙 là "quyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.