Bộ thủ: 鳥 (điểu) · bộ số 196Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: giai
鵻 nghĩa là chim dẽ cu, chim cu gáy.
Nghĩa của 鵻
zhuī
Chim dẽ cu
Chim cu gáy
Câu hỏi thường gặp
鵻 nghĩa là gì?
鵻 (zhuī) nghĩa là chim dẽ cu, chim cu gáy.
鵻 đọc thế nào?
鵻 đọc là zhuī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.