TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鶤

kūn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鳥 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 20

鶤 nghĩa là Chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của Sinbad.

Nghĩa của 鶤

kūn

  1. Chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của Sinbad
  2. Biến thể của 鹍, chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

鶤 nghĩa là gì?

鶤 (kūn) nghĩa là Chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của Sinbad.

鶤 đọc thế nào?

鶤 đọc là kūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.