Bộ thủ: 鳥 (điểu) · bộ số 196Số nét: 21Mọi âm Hán Việt của chữ: yến
鷃 nghĩa là Loài chim giống chim cút.
Nghĩa của 鷃
yàn
YẾN
Loài chim giống chim cút
Câu hỏi thường gặp
鷃 nghĩa là gì?
鷃 (yàn) nghĩa là Loài chim giống chim cút.
鷃 đọc thế nào?
鷃 đọc là yàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鷃 là gì?
Âm Hán Việt của 鷃 là "yến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.