TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟笼

niǎolóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥籠

Âm Hán Việt ĐIỂU LUNG

鸟笼 nghĩa là lồng chim.

Nghĩa của 鸟笼

niǎolóng

ĐIỂU LUNGDanh từphồn thể 鳥籠
  1. Lồng chim

Câu hỏi thường gặp

鸟笼 nghĩa là gì?

鸟笼 (niǎolóng) nghĩa là lồng chim.

鸟笼 đọc thế nào?

鸟笼 đọc là niǎolóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟笼 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟笼 là "điểu lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.