TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡同鸭讲

jītóngyājiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞同鴨講

Âm Hán Việt KÊ ĐỒNG ÁP GIẢNG

鸡同鸭讲 nghĩa là Gà nói chuyện với vịt.

Nghĩa của 鸡同鸭讲

jītóngyājiǎng

KÊ ĐỒNG ÁP GIẢNGCụm từphồn thể 雞同鴨講
  1. nghĩa đen Gà nói chuyện với vịt
  2. Bóng gió: nói mà không hiểu nhau
  3. Người không hiểu nhau

Câu hỏi thường gặp

鸡同鸭讲 nghĩa là gì?

鸡同鸭讲 (jītóngyājiǎng) nghĩa là Gà nói chuyện với vịt.

鸡同鸭讲 đọc thế nào?

鸡同鸭讲 đọc là jītóngyājiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡同鸭讲 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡同鸭讲 là "kê đồng áp giảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.