鸡同鸭讲 (jītóngyājiǎng) nghĩa là Gà nói chuyện với vịt.
鸡同鸭讲 đọc thế nào?
鸡同鸭讲 đọc là jītóngyājiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡同鸭讲 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡同鸭讲 là "kê đồng áp giảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.