TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸦雀无声

yāquèwúshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴉雀無聲

Âm Hán Việt NHA TƯỚC VÔ THANH

鸦雀无声 nghĩa là Quạ và chim sẻ đều không kêu.

Nghĩa của 鸦雀无声

yāquèwúshēng

NHA TƯỚC VÔ THANHCụm từphồn thể 鴉雀無聲
  1. nghĩa đen Quạ và chim sẻ đều không kêu
  2. Yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào
  3. Yên lặng tuyệt đối

Câu hỏi thường gặp

鸦雀无声 nghĩa là gì?

鸦雀无声 (yāquèwúshēng) nghĩa là Quạ và chim sẻ đều không kêu.

鸦雀无声 đọc thế nào?

鸦雀无声 đọc là yāquèwúshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸦雀无声 là gì?

Âm Hán Việt của 鸦雀无声 là "nha tước vô thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.