TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸨

bǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴇

Âm Hán Việt BẢO
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảo

鸨 nghĩa là Chim ô tác Trung Quốc.

Nghĩa của 鸨

bǎo

BẢOphồn thể 鴇
  1. Chim ô tác Trung Quốc
  2. Mụ chủ nhà thổ
  3. Giản thể của chữ 鴇

Từ ghép có 鸨

Câu hỏi thường gặp

鸨 nghĩa là gì?

鸨 (bǎo) nghĩa là Chim ô tác Trung Quốc.

鸨 đọc thế nào?

鸨 đọc là bǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸨 là gì?

Âm Hán Việt của 鸨 là "bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.