鸩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鴆
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trậm, chậm, trẩm, chẩm, trấm
鸩 nghĩa là Chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc.
Nghĩa của 鸩
zhèn
TRẬMphồn thể 鴆- Chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc
- Độc
- Đầu độc ai đó
Thành ngữ có 鸩
- 饮鸩止渴 — Uống thuốc độc để giải khát
Câu hỏi thường gặp
鸩 nghĩa là gì?
鸩 (zhèn) nghĩa là Chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc.
鸩 đọc thế nào?
鸩 đọc là zhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸩 là gì?
Âm Hán Việt của 鸩 là "trậm".