TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸩

zhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴆

Âm Hán Việt TRẬM
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trậm, chậm, trẩm, chẩm, trấm

鸩 nghĩa là Chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc.

Nghĩa của 鸩

zhèn

TRẬMphồn thể 鴆
  1. Chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc
  2. Độc
  3. Đầu độc ai đó

Thành ngữ có 鸩

Câu hỏi thường gặp

鸩 nghĩa là gì?

鸩 (zhèn) nghĩa là Chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc.

鸩 đọc thế nào?

鸩 đọc là zhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸩 là gì?

Âm Hán Việt của 鸩 là "trậm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.