TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸱甍

chīméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴟甍

鸱甍 nghĩa là Một loại trang trí trên đỉnh mái nhà.

Nghĩa của 鸱甍

chīméng

phồn thể 鴟甍
  1. Một loại trang trí trên đỉnh mái nhà

Câu hỏi thường gặp

鸱甍 nghĩa là gì?

鸱甍 (chīméng) nghĩa là Một loại trang trí trên đỉnh mái nhà.

鸱甍 đọc thế nào?

鸱甍 đọc là chīméng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.