TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸸鹋

érmiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴯鶓

鸸鹋 nghĩa là đà điểu châu úc.

Nghĩa của 鸸鹋

érmiáo

Danh từphồn thể 鴯鶓
  1. Đà điểu châu Úc

Câu hỏi thường gặp

鸸鹋 nghĩa là gì?

鸸鹋 (érmiáo) nghĩa là đà điểu châu úc.

鸸鹋 đọc thế nào?

鸸鹋 đọc là érmiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.