TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸽子

gēzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鴿子

Âm Hán Việt CÁP TỬ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

鸽子 nghĩa là chim bồ câu, chim cu.

Nghĩa của 鸽子

gēzi

CÁP TỬDanh từphồn thể 鴿子
  1. Chim bồ câu
  2. Chim cu
  3. Các loài chim họ Columbidae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸽子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鸽子

Câu hỏi thường gặp

鸽子 nghĩa là gì?

鸽子 (gēzi) nghĩa là chim bồ câu, chim cu.

鸽子 đọc thế nào?

鸽子 đọc là gēzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸽子 là gì?

Âm Hán Việt của 鸽子 là "cáp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.