TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸾翔凤集

luánxiángfèngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鸞翔鳳集

鸾翔凤集 nghĩa là Chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội.

Nghĩa của 鸾翔凤集

luánxiángfèngjí

Cụm từphồn thể 鸞翔鳳集
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội
  2. nghĩa bóng Cuộc tụ họp của những người xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

鸾翔凤集 nghĩa là gì?

鸾翔凤集 (luánxiángfèngjí) nghĩa là Chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội.

鸾翔凤集 đọc thế nào?

鸾翔凤集 đọc là luánxiángfèngjí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.