鹌鹑馉饳儿 nghĩa là Một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ).
Nghĩa của 鹌鹑馉饳儿
ānchúngǔduòr
phồn thể 鵪鶉餶飿兒
Một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)
Câu hỏi thường gặp
鹌鹑馉饳儿 nghĩa là gì?
鹌鹑馉饳儿 (ānchúngǔduòr) nghĩa là Một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ).
鹌鹑馉饳儿 đọc thế nào?
鹌鹑馉饳儿 đọc là ānchúngǔduòr (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.