TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹍弦

kūnxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鵾弦

Âm Hán Việt CÔN HUYỀN

鹍弦 nghĩa là Dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鹍鸡 (kūnjī).

Nghĩa của 鹍弦

kūnxián

CÔN HUYỀNphồn thể 鵾弦
  1. Dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鹍鸡 (kūnjī)

Câu hỏi thường gặp

鹍弦 nghĩa là gì?

鹍弦 (kūnxián) nghĩa là Dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鹍鸡 (kūnjī).

鹍弦 đọc thế nào?

鹍弦 đọc là kūnxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹍弦 là gì?

Âm Hán Việt của 鹍弦 là "côn huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.