鹍鸡曲 nghĩa là Bài thơ dài của Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) (-196 TCN).
Nghĩa của 鹍鸡曲
kūnjīqǔ
CÔN KÊ KHÚCphồn thể 鵾雞曲
Bài thơ dài của Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) (-196 TCN)
Câu hỏi thường gặp
鹍鸡曲 nghĩa là gì?
鹍鸡曲 (kūnjīqǔ) nghĩa là Bài thơ dài của Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) (-196 TCN).
鹍鸡曲 đọc thế nào?
鹍鸡曲 đọc là kūnjīqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹍鸡曲 là gì?
Âm Hán Việt của 鹍鸡曲 là "côn kê khúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.