TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹣鹣

jiānjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶼鶼

Âm Hán Việt KIÊM KIÊM

鹣鹣 nghĩa là Đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau.

Nghĩa của 鹣鹣

jiānjiān

KIÊM KIÊMDanh từphồn thể 鶼鶼
  1. nghĩa đen Đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau
  2. nghĩa bóng Cặp đôi không thể tách rời

Câu hỏi thường gặp

鹣鹣 nghĩa là gì?

鹣鹣 (jiānjiān) nghĩa là Đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau.

鹣鹣 đọc thế nào?

鹣鹣 đọc là jiānjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹣鹣 là gì?

Âm Hán Việt của 鹣鹣 là "kiêm kiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.