TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹤立鸡群

hèlìjīqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鶴立雞群

Âm Hán Việt HẠC LẬP KÊ QUẦN

鹤立鸡群 nghĩa là vượt trội hẳn.

Nghĩa của 鹤立鸡群

hèlìjīqún

HẠC LẬP KÊ QUẦNCụm từphồn thể 鶴立雞群
  1. Hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
  2. Thể hiện sự ưu việt

Câu hỏi thường gặp

鹤立鸡群 nghĩa là gì?

鹤立鸡群 (hèlìjīqún) nghĩa là vượt trội hẳn.

鹤立鸡群 đọc thế nào?

鹤立鸡群 đọc là hèlìjīqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹤立鸡群 là gì?

Âm Hán Việt của 鹤立鸡群 là "hạc lập kê quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.