TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹨

liù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷚

Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 16

鹨 nghĩa là chim chiền chiện.

Nghĩa của 鹨

liù

phồn thể 鷚
  1. Chim chiền chiện (chi Anthus)

Câu hỏi thường gặp

鹨 nghĩa là gì?

鹨 (liù) nghĩa là chim chiền chiện.

鹨 đọc thế nào?

鹨 đọc là liù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.