TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹫

jiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷲

Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱就鸟

鹫 nghĩa là kền kền.

Nghĩa của 鹫

jiù

phồn thể 鷲
  1. Kền kền

Câu hỏi thường gặp

鹫 nghĩa là gì?

鹫 (jiù) nghĩa là kền kền.

鹫 đọc thế nào?

鹫 đọc là jiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.