TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麋

mí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MY
Bộ thủ: 鹿 (lộc) · bộ số 198 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: my, mê

麋 nghĩa là nai sừng tấm, bờ sông.

Nghĩa của 麋

mí

MY
  1. Nai sừng tấm
  2. Bờ sông
  3. Động vật học Nai anxet, nai sừng tấm

Mí

MYtên riêng
  1. họ Họ Mí

Từ ghép có 麋

Câu hỏi thường gặp

麋 nghĩa là gì?

麋 (mí, mí) nghĩa là nai sừng tấm, bờ sông.

麋 đọc thế nào?

麋 đọc là mí (pinyin).

Âm Hán Việt của 麋 là gì?

Âm Hán Việt của 麋 là "my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.