TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麛

mí giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鹿 (lộc) · bộ số 198 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: my, mê, mễ

麛 nghĩa là nai con.

Nghĩa của 麛

mí

  1. Nai con
  2. Con non của động vật

Câu hỏi thường gặp

麛 nghĩa là gì?

麛 (mí) nghĩa là nai con.

麛 đọc thế nào?

麛 đọc là mí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.