TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦秋

màiqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥秋

Âm Hán Việt MẠCH THU

麦秋 nghĩa là mùa thu hoạch.

Nghĩa của 麦秋

màiqiū

MẠCH THUDanh từphồn thể 麥秋
  1. Mùa thu hoạch

Câu hỏi thường gặp

麦秋 nghĩa là gì?

麦秋 (màiqiū) nghĩa là mùa thu hoạch.

麦秋 đọc thế nào?

麦秋 đọc là màiqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦秋 là gì?

Âm Hán Việt của 麦秋 là "mạch thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.