TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦霸

màibà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥霸

Âm Hán Việt MẠCH BÁ

麦霸 nghĩa là người giành micro.

Nghĩa của 麦霸

màibà

MẠCH BÁDanh từphồn thể 麥霸
  1. Người giành micro
  2. Người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麦克风)

Câu hỏi thường gặp

麦霸 nghĩa là gì?

麦霸 (màibà) nghĩa là người giành micro.

麦霸 đọc thế nào?

麦霸 đọc là màibà (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦霸 là gì?

Âm Hán Việt của 麦霸 là "mạch bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.