TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麰

móu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÂU
Bộ thủ: 麥 (mạch) · bộ số 199 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu

麰 nghĩa là lúa mạch.

Nghĩa của 麰

móu

MÂU
  1. Lúa mạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

麰 nghĩa là gì?

麰 (móu) nghĩa là lúa mạch.

麰 đọc thế nào?

麰 đọc là móu (pinyin).

Âm Hán Việt của 麰 là gì?

Âm Hán Việt của 麰 là "mâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.