TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻花

máhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA HOA
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

麻花 nghĩa là quẩy, mòn hoặc nhẵn.

Nghĩa của 麻花

máhuā

MA HOADanh từ, Tính từ
  1. Quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên)
  2. Mòn hoặc nhẵn (của quần áo)

Câu hỏi thường gặp

麻花 nghĩa là gì?

麻花 (máhuā) nghĩa là quẩy, mòn hoặc nhẵn.

麻花 đọc thế nào?

麻花 đọc là máhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻花 là gì?

Âm Hán Việt của 麻花 là "ma hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.