TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻辣

málà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA LẠT

麻辣 nghĩa là cay và tê.

Nghĩa của 麻辣

málà

MA LẠTTính từ
  1. Cay và tê

Câu hỏi thường gặp

麻辣 nghĩa là gì?

麻辣 (málà) nghĩa là cay và tê.

麻辣 đọc thế nào?

麻辣 đọc là málà (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻辣 là gì?

Âm Hán Việt của 麻辣 là "ma lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.