TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻醉学

mázuìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麻醉學

Âm Hán Việt MA TÚY HỌC

麻醉学 nghĩa là gây mê.

Nghĩa của 麻醉学

mázuìxué

MA TÚY HỌCDanh từphồn thể 麻醉學
  1. Gây mê

Câu hỏi thường gặp

麻醉学 nghĩa là gì?

麻醉学 (mázuìxué) nghĩa là gây mê.

麻醉学 đọc thế nào?

麻醉学 đọc là mázuìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻醉学 là gì?

Âm Hán Việt của 麻醉学 là "ma túy học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.