TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄喉

huánghóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃喉

Âm Hán Việt HOÀNG HẦU

黄喉 nghĩa là động mạch chủ.

Nghĩa của 黄喉

huánghóu

HOÀNG HẦUDanh từphồn thể 黃喉
  1. Động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)

Câu hỏi thường gặp

黄喉 nghĩa là gì?

黄喉 (huánghóu) nghĩa là động mạch chủ.

黄喉 đọc thế nào?

黄喉 đọc là huánghóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄喉 là gì?

Âm Hán Việt của 黄喉 là "hoàng hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.