TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄土不露天

huángtǔbùlùtiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃土不露天

Âm Hán Việt HOÀNG THỔ BẤT LỘ THIÊN

黄土不露天 nghĩa là Một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc.

Nghĩa của 黄土不露天

huángtǔbùlùtiān

HOÀNG THỔ BẤT LỘ THIÊNphồn thể 黃土不露天
  1. Một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

黄土不露天 nghĩa là gì?

黄土不露天 (huángtǔbùlùtiān) nghĩa là Một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc.

黄土不露天 đọc thế nào?

黄土不露天 đọc là huángtǔbùlùtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄土不露天 là gì?

Âm Hán Việt của 黄土不露天 là "hoàng thổ bất lộ thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.