TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄巢之乱

Huáng Cháozhīluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃巢之亂

Âm Hán Việt HOÀNG SÀO CHI LOẠN

黄巢之乱 nghĩa là Khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo.

Nghĩa của 黄巢之乱

Huáng Cháozhīluàn

HOÀNG SÀO CHI LOẠNphồn thể 黃巢之亂tên riêng
  1. Khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo

Câu hỏi thường gặp

黄巢之乱 nghĩa là gì?

黄巢之乱 (huáng cháozhīluàn) nghĩa là Khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo.

黄巢之乱 đọc thế nào?

黄巢之乱 đọc là Huáng Cháozhīluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄巢之乱 là gì?

Âm Hán Việt của 黄巢之乱 là "hoàng sào chi loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.